100 thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán thường gặp

  Accounting entry /ə’kauntiɳ ‘entri/: Bút toán   Accumulated /ə’kju:mjuleit/: Lũy kế   Accrued expenses /iks’pens/: Chi phí phải trả   Advanced payments to suppliers : Trả trước người bán   Assets /’æsets/:...

Insurtech và tác động của COVID-19 tới các đơn vị bảo hiểm truyền thống

Ngành Bảo hiểm đã phải trải qua một năm vật lộn với đại dịch toàn cầu, suy thoái kinh tế nghiêm trọng và các yếu tố...

Các tiêu chí phân loại thu nhập công

Thu nhập công là quá trình Nhà nước sử dụng quyền lực để huy động một bộ phận của cải xã hội hình thành...

Vai trò của tín dụng trong nền Kinh tế thị trường

Tín dụng là một phạm trù kinh tế gắn liền với kinh tế hàng hóa. Sự ra đời và tồn tại của tín dụng bắt...

Các phương pháp phân tích kinh tế

Trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa ngày nay thì ngày càng xuất hiện rất nhiều công ty, doanh nghiệp với các...

Các loại đòn bẩy tài chính và ứng dụng trong nền kinh tế

Trong thời kỳ hiện nay, để thành lập doanh nghiệp hay tham gia vào một hoạt động tài chính không quá khó, thế nhưng...

364 thuật ngữ chuyên ngành sinh viên Tài chính phải biết

Tài chính là một trong những ngành nghề với nhu cầu rất lớn về lao động trong mọi nền kinh tế và ngày càng...

Áp dụng chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế ở các nước và...

Đặt vấn đề IFRS là bộ chuẩn mực kế toán được thiết kế và phát triển bởi một tổ chức độc lập, phi lợi nhuận...

Công cụ quản lý tài chính cá nhân cơ bản

Sự hiểu biết về tài chính là một trong những yếu tố vô cùng quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của...

Phiếu đăng ký xét tuyển Đại học

Loading... TẢI MẪU ĐĂNG KÝ

Bài viết mới